Các hãng sản xuất

Daikin

 Panasonic

Casper

Toshiba

Mitsubishi Electric

 Sanyo

 LG

 Mitsubishi Heavy

 Samsung

 Funiki

 Reetech

 Carrier

 Nagakawa

 Aikibi

 Hitachi

 Midea

 Sumikura

 Sharp

Aivi

Electrolux

Gree

Trane

Ariston

Kingpump

Chi tiết sản phẩm
Máy lạnh giấu trần Mitsubishi Heavy FDUM50CR-S5/FDC50CR-S5

Mã sản phẩm : Mitsubishi Heavy FDUM50CR-S5/FDC50CR-S5
Model : Mitsubishi Heavy FDUM50CR-S5/FDC50CR-S5
Hãng sản xuất : Mitsubishi Heavy
Công suất : 2 Ngựa (2 HP)
Kích thước :
Xuất xứ : Thái lan
Sử dụng :
Bảo hành : 02 năm
Giá bán : 21.400.000 VNĐ
Ngày cập nhật : 27/06/2017
Lượt xem : 963

Thông số kỹ thuật

MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ LOẠI GIẤU TRẦN NỐI ỐNG GIÓ NON INVERTER - ÁP SUẤT TĨNH TRUNG BÌNH

Là loại máy điều hòa không khí được thiết kế lắp đặt giấu trần với áp suất tính trung bình hạn chế tối đa độ ồn khi máy hoạt động.

Có thể điều khiển áp suất tĩnh ngoài 1 cách tự động ( E.S.P)

Được thiết kế đơn giản. Sử dụng mô tơ DC, lưu lượng gió có thể đạt được bằng sự điều khiển tự động.

Dàn lạnh có thể nhận biết áp suất tĩnh bên ngoài và duy trì lưu lượng gió phù hợp.

 

dieu_khien_ast_tu_dong

 

Bơm nước xả tiện lợi

Bơm nước xả được lắp sẵn với độ nâng đường ống cao tối đa tới 600mm

bom_nuoc_xa

Hệ điều khiển đa dạng nhiều lựa chọn :

he_dieu_khin

CHỨC NĂNG TIỆN NGHI

Fuzzy auto


Chế độ tự động nội suy

Tự động chọn chế độ vận hành và nhiệt độ cài đặt dựa vào thuật toán nội suy, điều chỉnh tần số biến tần.

Chế độ tự động 

Tự động chọn chế độ vận hành ( Cool, Heating, Dry) tùy theo nhiệt độ trong phòng tại thời điểm cài đặt.


CHỨC NĂNG TỰ KIỂM TRA LỖI VÀ BẢO DƯỠNG 

MC-Defrosting Self-diagnostic


Chế độ giải đông bằng mạch vi xử lý

Chế độ này giúp tự giải đông và giảm thiểu sự vận hành quá mức của máy.

Chức năng tự động báo lỗi khi có sự cố

Trong trường hợp máy bị sự cố, bộ vi xử lý sẽ tự động chẩn đoán và báo lỗi.( Vui lòng liên lạc với TRẠM BẢO HÀNH tại địa phượng để được kiểm tra và sửa chữa).


CHỨC NĂNG THUẬN TIỆN VÀ KINH TẾ

 Dry Off-timer on-timer Sleep 24h-timer


Chế độ khử ẩm

Làm giảm độ ẩm bằng cách kiểm soát gián đoạn chu kì làm lạnh.

Chế độ ngủ 

Giúp kiểm soát nhiệt độ một cách tự động trong thời gian cài đặt để đảm bảo nhiệt đọ phòng không quá lạnh hay quá nóng.

Chế độ  Off timer - Định giờ tắt máy

Máy sẽ tự động tắt theo giờ đã được cài đặt.

Chế độ On Timer - Định giờ mở máy

Định giờ khởi động máy tự động. Máy có thể khởi động sớm so với giờ cài đặt nhằm giúp nhiệt độ phòng đạt theo mong muốn khi bắt đầu sử dụng.


CHỨC NĂNG KHÁC

Back-up-swicht Auto-resstart 


Nút khởi động

Nút ON/OFF trên thân dàn lạnh sử dụng khi không thể sử dụng được bộ điều khiển từ xa.

Chức năng tự khởi động

Trong các trường hợp nguồn điện bị ngắt bột ngột máy sẽ tự động kích hoạt lại khi có điện và hoạt động theo chế độ trước khi nguồn bị ngắt.

Danh Mục Loại Máy
Dàn Lạnh FDUM50CR-S5 FDUM71CR-S5 FDUM100CR-S5 FDUM125CR-S5
Dàn nóng FDC50RC-S5 FDC71RC-S5 FDC100RC-S5 FDC125CR-S5
Nguồn điện 1 Pha, 220/230V, 50Hz 3 Pha, 380-415V, 50Hz
Công suất lạnh kW 5 7.1 10 12.5
BTU/h 17,060 24,255 34,120 42,650
Công suất tiêu thụ điện   W 1,613 2,290 3,226 4,464
COP   W/W 3.1 3.1 3.1 2,80
Dòng điện danh định   A 7.2 10.3 5.4 8.1
Dòng điện khởi động     20 20 10 14
Áp suất tĩnh ngoài   Pa Tiêu chuẩn: 35/ Max: 100 Tiêu chuẩn: 35/ Max: 100 Tiêu chuẩn: 60/ Max: 100 Tiêu chuẩn: 60/ Max: 100
Kích thước ngoài Dàn lạnh mm 280x750x635 280x950x635 280x1370x740 280x1370x740
(Cao x Rộng x Sâu) Dàn nóng mm 640x850(+65)x290 845x970x370 845x970x370
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh Kg 29 34 54 54
Dàn nóng Kg 40 47 78 87
Môi chất lạnh R410A( nạp cho 15m) R410A( nạp cho 15m) R410A( nạp cho 30m) R410A( nạp cho 30m)
Kích cỡ đường ống Đường lỏng/ Đường Gas mm ø 6.35/15.88 ø 6.35/15.88 ø 9.52/15.88 ø 9.52/15.88
Đồ dài đường ống m 30 30 50 50
Độ cao chênh lệch Dàn nóng cao hơn/ Thấp hơn m Tối đa 10/10 Tối đa 10/10 Tối đa 30/15 Tối đa 30/15
Dây điện kết nối 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất)
Phương pháp nối dây Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít)
Hệ điều khiển Không dây( tiêu chuẩn) RCN-KIT3-E (Tùy chọn)
Có dây(tùy chọn) RC-EX1A, RC-E5,RCH-E3 (Tùy Chọn)

Sản phẩm cùng loại

Máy lạnh treo tường Mitsubishi Heavy SRK25CSS-S5/SRC25CSS-S5

Máy lạnh treo tường Mitsubishi Heavy SRK25CSS-S5/SRC25CSS-S5

22.200.000 VNĐ / BỘ

(Giá đã bao gồm VAT)

Sử dụng Gas R410a thế hệ mới

Đặt hàng Chi tiet

Máy lạnh treo tường Mitsubishi Heavy SRK19CLS-5/SRC19CLS-5

Máy lạnh treo tường Mitsubishi Heavy SRK19CLS-5/SRC19CLS-5

17.400.000 VNĐ / BỘ

(Giá đã bao gồm VAT)

Sử dụng Gas R410a thế hệ mới, LH: 028 37 153 886 - 028 66 789 520

Đặt hàng Chi tiet

Máy lạnh treo tường Mitsubishi Heavy SRK13CRS-S5/SRC13CRS-S5

Máy lạnh treo tường Mitsubishi Heavy SRK13CRS-S5/SRC13CRS-S5

10.500.000 VNĐ / BỘ

(Giá đã bao gồm VAT)

Sử dụng Gas R410a thế hệ mới.

Đặt hàng Chi tiet

Máy lạnh treo tường Mitsubishi Heavy SRK10CRS-S5/SRC10CRS-S5

Máy lạnh treo tường Mitsubishi Heavy SRK10CRS-S5/SRC10CRS-S5

8.200.000 VNĐ / BỘ

(Giá đã bao gồm VAT)

Sử dụng Gas R410a thế hệ mới.

Đặt hàng Chi tiet

Máy lạnh tủ đứng Mitsubishi Heavy FDF100VD1/FDC100VNP inverter

Máy lạnh tủ đứng Mitsubishi Heavy FDF100VD1/FDC100VNP inverter

56.600.000 VNĐ / BỘ

(Giá đã bao gồm VAT)

Loại tủ đứng inverte, ga R410a, 2 chiều

Đặt hàng Chi tiet

Máy lạnh tủ đứng Mitsubishi Heavy FDF71VD1/FDC71VNP inverter

Máy lạnh tủ đứng Mitsubishi Heavy FDF71VD1/FDC71VNP inverter

43.850.000 VNĐ / BỘ

(Giá đã bao gồm VAT)

Loại tủ đứng inverte, ga R410a, 2 chiều

Đặt hàng Chi tiet